Trứng chim cút

16:20 17/20/2018

Tên thực phẩm: Trứng chim cút
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 11%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 157
Đạm (Protein) g 12.78
Béo (Lipid) g 10.47
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.9
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.00
Can-xi (Calcium) mg 59.8
Sắt (Iron) mg 3.65
Ma-giê (Magnesium) mg 13
Măng-gan (Mangan) mg 0.038
Phốt-pho (Phosphorous) mg 226.0
Ka-li (Potassium) mg 132
Na-tri (Sodium) mg 141
Kẽm (Zinc) mg 1.47
Đồng (Copper) mcg 62
Sê-len (Selenium) mcg 32
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.13
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.79
Vitamin PP (Niacin) mg 0.150
Vitamin B5 mg 1.761
Vitamin B6 mg 0.150
Folat mcg 106
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 1.58
Vitamin A Retinol mcg 299
Vitamin D mcg 1.38
Vitamin E mg 1.08
Vitamin K mcg 0.3
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 11
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 844

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com