Lòng đỏ trứng vịt

16:19 17/19/2018

Tên thực phẩm: Lòng đỏ trứng vịt
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 364
Đạm (Protein) g 13.6
Béo (Lipid) g 32.3
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 4.8
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 146.0
Sắt (Iron) mg 5.60
Ma-giê (Magnesium) mg
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 328.0
Ka-li (Potassium) mg
Na-tri (Sodium) mg
Kẽm (Zinc) mg
Đồng (Copper) mcg
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.54
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.94
Vitamin PP (Niacin) mg 0.2
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg
Folat mcg
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 1625
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 695
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com