Trứng vịt

16:18 17/18/2018

Tên thực phẩm: Trứng vịt
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 12%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 172
Đạm (Protein) g 13.0
Béo (Lipid) g 12.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.9
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 71.0
Sắt (Iron) mg 3.20
Ma-giê (Magnesium) mg 17
Măng-gan (Mangan) mg 0.038
Phốt-pho (Phosphorous) mg 210.0
Ka-li (Potassium) mg 258
Na-tri (Sodium) mg 191
Kẽm (Zinc) mg 0.80
Đồng (Copper) mcg 62
Sê-len (Selenium) mcg 36.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.20
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.20
Vitamin PP (Niacin) mg 0.1
Vitamin B5 mg 1.862
Vitamin B6 mg 0.250
Folat mcg 17
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 5.40
Vitamin A Retinol mcg 231
Vitamin D mcg 1.73
Vitamin E mg 9.19
Vitamin K mcg 0.4
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 14
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 884

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com