Tép khô

16:17 18/17/2018

Tên thực phẩm: Tép khô
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 5%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 269
Đạm (Protein) g 59.8
Béo (Lipid) g 3.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.7
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 2000.0
Sắt (Iron) mg 5.50
Ma-giê (Magnesium) mg
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 605.0
Ka-li (Potassium) mg
Na-tri (Sodium) mg
Kẽm (Zinc) mg
Đồng (Copper) mcg
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.03
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.07
Vitamin PP (Niacin) mg 2.5
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg
Folat mcg
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com