Lươn

15:43 18/43/2018

Tên thực phẩm: Lươn
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 35%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 130
Đạm (Protein) g 18.4
Béo (Lipid) g 1.5
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 10.7
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 35.0
Sắt (Iron) mg 1.00
Ma-giê (Magnesium) mg 20
Măng-gan (Mangan) mg 0.035
Phốt-pho (Phosphorous) mg 164.0
Ka-li (Potassium) mg 272
Na-tri (Sodium) mg 51
Kẽm (Zinc) mg 1.62
Đồng (Copper) mcg 23
Sê-len (Selenium) mcg 6.5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.15
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.31
Vitamin PP (Niacin) mg 3.8
Vitamin B5 mg 0.240
Vitamin B6 mg 0.067
Folat mcg 15
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 3.00
Vitamin A Retinol mcg 1800
Vitamin D mcg 23.30
Vitamin E mg 4.00
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 126

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com