Cá trê

15:01 18/01/2018

Tên thực phẩm: Cá trê
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 40%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 173
Đạm (Protein) g 16.5
Béo (Lipid) g 11.9
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 20.0
Sắt (Iron) mg 1.00
Ma-giê (Magnesium) mg 23
Măng-gan (Mangan) mg 0.018
Phốt-pho (Phosphorous) mg 210.0
Ka-li (Potassium) mg 299
Na-tri (Sodium) mg 53
Kẽm (Zinc) mg 0.74
Đồng (Copper) mcg 101
Sê-len (Selenium) mcg 12.6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.10
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.04
Vitamin PP (Niacin) mg 1.4
Vitamin B5 mg 0.600
Vitamin B6 mg 0.188
Folat mcg 10
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 2.47
Vitamin A Retinol mcg 0.00
Vitamin D mcg 13.75
Vitamin E mg 1.20
Vitamin K mcg 0.1
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 47

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com