Cá thu đao

14:57 18/57/2018

Tên thực phẩm: Cá thu đao
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 30%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 156
Đạm (Protein) g 20.0
Béo (Lipid) g 8.4
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 22.0
Sắt (Iron) mg 3.00
Ma-giê (Magnesium) mg 28
Măng-gan (Mangan) mg 0.015
Phốt-pho (Phosphorous) mg 190.0
Ka-li (Potassium) mg 406
Na-tri (Sodium) mg 86
Kẽm (Zinc) mg 0.67
Đồng (Copper) mcg 93
Sê-len (Selenium) mcg 36.5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.05
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.10
Vitamin PP (Niacin) mg 6.0
Vitamin B5 mg 0.316
Vitamin B6 mg 0.330
Folat mcg 2
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 4.40
Vitamin A Retinol mcg 35
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 1.00
Vitamin K mcg 0.1
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 47

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com