Cá hồi

14:28 18/28/2018

Tên thực phẩm: Cá hồi
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 40%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 136
Đạm (Protein) g 22.0
Béo (Lipid) g 5.3
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 13.0
Sắt (Iron) mg 1.10
Ma-giê (Magnesium) mg 31
Măng-gan (Mangan) mg 0.014
Phốt-pho (Phosphorous) mg 230.0
Ka-li (Potassium) mg 423
Na-tri (Sodium) mg 46
Kẽm (Zinc) mg 0.41
Đồng (Copper) mcg 51
Sê-len (Selenium) mcg 36.5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.22
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.07
Vitamin PP (Niacin) mg 7.0
Vitamin B5 mg 0.823
Vitamin B6 mg 0.549
Folat mcg 9
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 4.17
Vitamin A Retinol mcg 30
Vitamin D mcg 10.88
Vitamin E mg 0.65
Vitamin K mcg 0.1
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 45

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com