Thịt bò khô

16:10 17/10/2018

Tên thực phẩm: Thịt bò khô
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 239
Đạm (Protein) g 51.0
Béo (Lipid) g 1.6
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 5.2
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 31.0
Sắt (Iron) mg 8.10
Ma-giê (Magnesium) mg 80
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 476.0
Ka-li (Potassium) mg 135
Na-tri (Sodium) mg 312
Kẽm (Zinc) mg
Đồng (Copper) mcg
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.13
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.19
Vitamin PP (Niacin) mg 30.3
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg
Folat mcg
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com