Tai lợn

15:36 17/36/2018

Tên thực phẩm: Tai lợn
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 4%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 126
Đạm (Protein) g 21.0
Béo (Lipid) g 4.1
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 1.3
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 21.0
Sắt (Iron) mg 2.4
Ma-giê (Magnesium) mg 7
Măng-gan (Mangan) mg 0.120
Phốt-pho (Phosphorous) mg 41.0
Ka-li (Potassium) mg 55
Na-tri (Sodium) mg 191
Kẽm (Zinc) mg 0.19
Đồng (Copper) mcg 6
Sê-len (Selenium) mcg 4.3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.08
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.11
Vitamin PP (Niacin) mg 0.78
Vitamin B5 mg 0.068
Vitamin B6 mg 0.020
Folat mcg 0
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.07
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 82

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com