Sườn lợn (bỏ xương)

15:35 17/35/2018

Tên thực phẩm: Sườn lợn (bỏ xương)
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 57%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 187
Đạm (Protein) g 17.9
Béo (Lipid) g 12.8
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 7.4
Sắt (Iron) mg 0.61
Ma-giê (Magnesium) mg 14
Măng-gan (Mangan) mg 0.013
Phốt-pho (Phosphorous) mg 160.0
Ka-li (Potassium) mg 200
Na-tri (Sodium) mg 60
Kẽm (Zinc) mg 3.60
Đồng (Copper) mcg 100
Sê-len (Selenium) mcg 6.9
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.96
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.23
Vitamin PP (Niacin) mg 5.2
Vitamin B5 mg 0.600
Vitamin B6 mg 0.260
Folat mcg 2
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 2.60
Vitamin B12 mcg 0.70
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg 0.69
Vitamin E mg 0.10
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 65

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com