Óc bò

15:15 17/15/2018

Tên thực phẩm: óc bò
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 8%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 124
Đạm (Protein) g 9.0
Béo (Lipid) g 9.5
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.5
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 6.0
Sắt (Iron) mg 0.90
Ma-giê (Magnesium) mg 13
Măng-gan (Mangan) mg 0.026
Phốt-pho (Phosphorous) mg 311.0
Ka-li (Potassium) mg 274
Na-tri (Sodium) mg 126
Kẽm (Zinc) mg 1.02
Đồng (Copper) mcg 287
Sê-len (Selenium) mcg 21.3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 10.7
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.13
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.21
Vitamin PP (Niacin) mg 3.8
Vitamin B5 mg 2.010
Vitamin B6 mg 0.226
Folat mcg 3
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 9.51
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.99
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 88
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 3010

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com