Lưỡi lợn

15:10 17/10/2018

Tên thực phẩm: Lưỡi lợn
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 3%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 178
Đạm (Protein) g 14.2
Béo (Lipid) g 12.8
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 1.4
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 7.0
Sắt (Iron) mg 2.40
Ma-giê (Magnesium) mg 18
Măng-gan (Mangan) mg 0.011
Phốt-pho (Phosphorous) mg 118.0
Ka-li (Potassium) mg 243
Na-tri (Sodium) mg 110
Kẽm (Zinc) mg 3.01
Đồng (Copper) mcg 70
Sê-len (Selenium) mcg 10.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 4.4
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.08
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.23
Vitamin PP (Niacin) mg 3.0
Vitamin B5 mg 0.641
Vitamin B6 mg 0.240
Folat mcg 4
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 2.84
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 101

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com