Lưỡi bò

15:03 17/03/2018

Tên thực phẩm: Lưỡi bò
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 8%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 164
Đạm (Protein) g 13.6
Béo (Lipid) g 12.1
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.2
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 7.0
Sắt (Iron) mg 3.00
Ma-giê (Magnesium) mg 16
Măng-gan (Mangan) mg 0.026
Phốt-pho (Phosphorous) mg 162.0
Ka-li (Potassium) mg 315
Na-tri (Sodium) mg 69
Kẽm (Zinc) mg 2.87
Đồng (Copper) mcg 170
Sê-len (Selenium) mcg 9.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 3
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.07
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.15
Vitamin PP (Niacin) mg 4.8
Vitamin B5 mg 0.653
Vitamin B6 mg 0.310
Folat mcg 7
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 3.79
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 87

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com