Gan vịt

15:01 17/01/2018

Tên thực phẩm: Gan vịt
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 122
Đạm (Protein) g 17.1
Béo (Lipid) g 4.7
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.8
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 17.0
Sắt (Iron) mg 4.80
Ma-giê (Magnesium) mg 24
Măng-gan (Mangan) mg 0.258
Phốt-pho (Phosphorous) mg 177.0
Ka-li (Potassium) mg 230
Na-tri (Sodium) mg 140
Kẽm (Zinc) mg 3.07
Đồng (Copper) mcg 5962
Sê-len (Selenium) mcg 67.0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 7
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.44
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 1.28
Vitamin PP (Niacin) mg 9.1
Vitamin B5 mg 6.184
Vitamin B6 mg 0.760
Folat mcg 738
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 54.00
Vitamin A Retinol mcg 11984
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 515

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com