Dạ dày lợn

14:37 17/37/2018

Tên thực phẩm: Dạ dày lợn
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 85
Đạm (Protein) g 14.6
Béo (Lipid) g 2.9
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 8.0
Sắt (Iron) mg 1.40
Ma-giê (Magnesium) mg 11
Măng-gan (Mangan) mg 0.038
Phốt-pho (Phosphorous) mg 144.0
Ka-li (Potassium) mg 140
Na-tri (Sodium) mg 75
Kẽm (Zinc) mg 1.85
Đồng (Copper) mcg 169
Sê-len (Selenium) mcg 31.1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.05
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.18
Vitamin PP (Niacin) mg 2.5
Vitamin B5 mg 1.220
Vitamin B6 mg 0.034
Folat mcg 3
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.30
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.04
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 223

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com