Dạ dày bò

14:34 17/34/2018

Tên thực phẩm: Dạ dày bò
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 5%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 97
Đạm (Protein) g 14.8
Béo (Lipid) g 4.2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 150.0
Sắt (Iron) mg 0.90
Ma-giê (Magnesium) mg 13
Măng-gan (Mangan) mg 0.085
Phốt-pho (Phosphorous) mg 85.0
Ka-li (Potassium) mg 67
Na-tri (Sodium) mg 97
Kẽm (Zinc) mg 1.42
Đồng (Copper) mcg 70
Sê-len (Selenium) mcg 12.5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.20
Vitamin PP (Niacin) mg 3.6
Vitamin B5 mg 0.227
Vitamin B6 mg 0.014
Folat mcg 5
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 1.39
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.09
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 122

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com