Bầu dục bò

14:29 17/29/2018

Tên thực phẩm: Bầu dục bò
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 7%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 67
Đạm (Protein) g 12.5
Béo (Lipid) g 1.8
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.3
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 9.0
Sắt (Iron) mg 7.10
Ma-giê (Magnesium) mg 13
Măng-gan (Mangan) mg 0.100
Phốt-pho (Phosphorous) mg 219.0
Ka-li (Potassium) mg 262
Na-tri (Sodium) mg 200
Kẽm (Zinc) mg 1.92
Đồng (Copper) mcg 323
Sê-len (Selenium) mcg 141.0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 6
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.40
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 1.75
Vitamin PP (Niacin) mg 5.1
Vitamin B5 mg 3.970
Vitamin B6 mg 0.665
Folat mcg 98
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 27.50
Vitamin A Retinol mcg 330
Vitamin D mcg 0.8
Vitamin E mg 0.22
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 20
Cholesterol mg 411

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com