Thịt vịt

14:27 17/27/2018

Tên thực phẩm: Thịt vịt
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 55%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 267
Đạm (Protein) g 17.8
Béo (Lipid) g 21.8
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 13.0
Sắt (Iron) mg 1.80
Ma-giê (Magnesium) mg 15
Măng-gan (Mangan) mg 0.017
Phốt-pho (Phosphorous) mg 145.0
Ka-li (Potassium) mg 209
Na-tri (Sodium) mg 63
Kẽm (Zinc) mg 1.36
Đồng (Copper) mcg 236
Sê-len (Selenium) mcg 12.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 2.8
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.07
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.15
Vitamin PP (Niacin) mg 4.7
Vitamin B5 mg 0.951
Vitamin B6 mg 0.190
Folat mcg 13
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.25
Vitamin A Retinol mcg 270
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.70
Vitamin K mcg 5.5
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 76

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com