Thịt thỏ nhà

14:18 17/18/2018

Tên thực phẩm: Thịt thỏ nhà
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 45%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 158
Đạm (Protein) g 21.5
Béo (Lipid) g 8.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 21.0
Sắt (Iron) mg 1.60
Ma-giê (Magnesium) mg 19
Măng-gan (Mangan) mg 0.026
Phốt-pho (Phosphorous) mg 224.0
Ka-li (Potassium) mg 330
Na-tri (Sodium) mg 41
Kẽm (Zinc) mg 1.57
Đồng (Copper) mcg 145
Sê-len (Selenium) mcg 23.7
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.08
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.06
Vitamin PP (Niacin) mg 7.6
Vitamin B5 mg 0.800
Vitamin B6 mg 0.500
Folat mcg 8
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 1.00
Vitamin B12 mcg 7.16
Vitamin A Retinol mcg 10
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.40
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 57

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com