Thịt ngựa

14:17 17/17/2018

Tên thực phẩm: Thịt ngựa
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 176
Đạm (Protein) g 21.5
Béo (Lipid) g 10.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 13.0
Sắt (Iron) mg 3.10
Ma-giê (Magnesium) mg 20
Măng-gan (Mangan) mg 0.020
Phốt-pho (Phosphorous) mg 200.0
Ka-li (Potassium) mg 291
Na-tri (Sodium) mg 62
Kẽm (Zinc) mg 4.61
Đồng (Copper) mcg 140
Sê-len (Selenium) mcg 6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0.6
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.07
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.10
Vitamin PP (Niacin) mg 4.2
Vitamin B5 mg 0.600
Vitamin B6 mg 0.500
Folat mcg 8
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 2.60
Vitamin B12 mcg 3.10
Vitamin A Retinol mcg 37
Vitamin D mcg 0.3
Vitamin E mg 0.23
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 75

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com