Thịt ngỗng

14:16 17/16/2018

Tên thực phẩm: Thịt ngỗng
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 52%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 409
Đạm (Protein) g 14.0
Béo (Lipid) g 39.2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 13.0
Sắt (Iron) mg 1.80
Ma-giê (Magnesium) mg 18
Măng-gan (Mangan) mg 0.020
Phốt-pho (Phosphorous) mg 210.0
Ka-li (Potassium) mg 308
Na-tri (Sodium) mg 73
Kẽm (Zinc) mg 1.72
Đồng (Copper) mcg 270
Sê-len (Selenium) mcg 14.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 4.2
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.20
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.19
Vitamin PP (Niacin) mg 5.7
Vitamin B5 mg 1.294
Vitamin B6 mg 0.390
Folat mcg 4
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.34
Vitamin A Retinol mcg 17
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 80

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com