Thịt lợn nạc

14:13 17/13/2018

Tên thực phẩm: Thịt lợn nạc
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 139
Đạm (Protein) g 19.0
Béo (Lipid) g 7.0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 6.7
Sắt (Iron) mg 0.96
Ma-giê (Magnesium) mg 32
Măng-gan (Mangan) mg 0.012
Phốt-pho (Phosphorous) mg 190.0
Ka-li (Potassium) mg 341
Na-tri (Sodium) mg 76
Kẽm (Zinc) mg 2.50
Đồng (Copper) mcg 190
Sê-len (Selenium) mcg 23.9
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0.8
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.90
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.18
Vitamin PP (Niacin) mg 4.4
Vitamin B5 mg 0.822
Vitamin B6 mg 0.415
Folat mcg 5
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 2.60
Vitamin B12 mcg 0.84
Vitamin A Retinol mcg 2
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 67

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com