Thịt lợn mỡ

14:12 17/12/2018

Tên thực phẩm: Thịt lợn mỡ
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 394
Đạm (Protein) g 14.5
Béo (Lipid) g 37.3
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 8.0
Sắt (Iron) mg 0.40
Ma-giê (Magnesium) mg 13
Măng-gan (Mangan) mg 0.011
Phốt-pho (Phosphorous) mg 156.0
Ka-li (Potassium) mg 253
Na-tri (Sodium) mg 42
Kẽm (Zinc) mg 1.59
Đồng (Copper) mcg 55
Sê-len (Selenium) mcg 28.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.00
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.00
Vitamin PP (Niacin) mg 0.0
Vitamin B5 mg 0.526
Vitamin B6 mg 0.284
Folat mcg 4
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.61
Vitamin A Retinol mcg 2
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 74

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com