Thịt gà tây

14:10 17/10/2018

Tên thực phẩm: Thịt gà tây
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 53%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 218
Đạm (Protein) g 20.1
Béo (Lipid) g 15.3
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 24.0
Sắt (Iron) mg 3.20
Ma-giê (Magnesium) mg 18
Măng-gan (Mangan) mg 0.020
Phốt-pho (Phosphorous) mg 320.0
Ka-li (Potassium) mg 236
Na-tri (Sodium) mg 66
Kẽm (Zinc) mg 2.67
Đồng (Copper) mcg 127
Sê-len (Selenium) mcg 26.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.06
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.08
Vitamin PP (Niacin) mg 7.0
Vitamin B5 mg 0.917
Vitamin B6 mg 0.290
Folat mcg 9
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 2.00
Vitamin B12 mcg 0.36
Vitamin A Retinol mcg 180
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 74

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com