Thịt gà ta

14:09 17/09/2018

Tên thực phẩm: Thịt gà ta
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 52%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 199
Đạm (Protein) g 20.3
Béo (Lipid) g 13.1
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 12.0
Sắt (Iron) mg 1.50
Ma-giê (Magnesium) mg 29
Măng-gan (Mangan) mg 0.019
Phốt-pho (Phosphorous) mg 200.0
Ka-li (Potassium) mg 189
Na-tri (Sodium) mg 70
Kẽm (Zinc) mg 1.50
Đồng (Copper) mcg 48
Sê-len (Selenium) mcg 14.4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 4
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.15
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.16
Vitamin PP (Niacin) mg 8.1
Vitamin B5 mg 0.910
Vitamin B6 mg 0.350
Folat mcg 6
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.31
Vitamin A Retinol mcg 120
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.30
Vitamin K mcg 1.5
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 75

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com