Thịt cừu, nạc

16:53 16/53/2018

Tên thực phẩm: Thịt cừu, nạc
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 219
Đạm (Protein) g 16,4
Béo (Lipid) g 17,0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0,0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,0
Can-xi (Calcium) mg 9,0
Sắt (Iron) mg 2,50
Ma-giê (Magnesium) mg 27
Măng-gan (Mangan) mg 0,040
Phốt-pho (Phosphorous) mg 177,0
Ka-li (Potassium) mg 256
Na-tri (Sodium) mg 91
Kẽm (Zinc) mg 2,90
Đồng (Copper) mcg 160
Sê-len (Selenium) mcg 17,8
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 3
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,17
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,15
Vitamin PP (Niacin) mg 5,8
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg
Folat mcg
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg 1,00
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 30
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 78

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com