Thịt bồ câu ra ràng

16:50 16/50/2018

Tên thực phẩm: Thịt bồ câu ra ràng
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 60%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 340
Đạm (Protein) g 17,5
Béo (Lipid) g 30,0
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0,0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,0
Can-xi (Calcium) mg 45,0
Sắt (Iron) mg 5,40
Ma-giê (Magnesium) mg 22
Măng-gan (Mangan) mg 0,019
Phốt-pho (Phosphorous) mg 217,0
Ka-li (Potassium) mg 199
Na-tri (Sodium) mg 54
Kẽm (Zinc) mg 2,20
Đồng (Copper) mcg 437
Sê-len (Selenium) mcg 13,3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 5,2
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,10
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,28
Vitamin PP (Niacin) mg 5,3
Vitamin B5 mg 0,760
Vitamin B6 mg 0,410
Folat mcg 6
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,40
Vitamin A Retinol mcg 73
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 95

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com