Thịt bò, lưng, nạc và mỡ

16:49 16/49/2018

Tên thực phẩm: Thịt bò, lưng, nạc và mỡ
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 127
Đạm (Protein) g 21,5
Béo (Lipid) g  
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 10,2
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,0
Can-xi (Calcium) mg 5,0
Sắt (Iron) mg 1,78
Ma-giê (Magnesium) mg 22
Măng-gan (Mangan) mg 0,014
Phốt-pho (Phosphorous) mg 185,0
Ka-li (Potassium) mg 349
Na-tri (Sodium) mg 59
Kẽm (Zinc) mg 3,64
Đồng (Copper) mcg 78
Sê-len (Selenium) mcg 17,8
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,10
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,15
Vitamin PP (Niacin) mg 4,5
Vitamin B5 mg 0,360
Vitamin B6 mg 0,440
Folat mcg 7
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 3,05
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 59

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com