Thịt bò, lưng, nạc

16:21 16/21/2018

Tên thực phẩm: Thịt bò, lưng, nạc
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 23,1
Đạm (Protein) g  
Béo (Lipid) g 3,3
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0,0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 23,0
Can-xi (Calcium) mg 1,63
Sắt (Iron) mg 24
Ma-giê (Magnesium) mg 0,011
Măng-gan (Mangan) mg 214,0
Phốt-pho (Phosphorous) mg 361
Ka-li (Potassium) mg 57
Na-tri (Sodium) mg 4,05
Kẽm (Zinc) mg 78
Đồng (Copper) mcg 31,2
Sê-len (Selenium) mcg 0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0,08
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,12
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 6,7
Vitamin PP (Niacin) mg 0,678
Vitamin B5 mg 0,651
Vitamin B6 mg 13
Folat mcg 0
Vitamin B9 mcg 0,00
Vitamin H mcg 0,98
Vitamin B12 mcg 0
Vitamin A Retinol mcg
Vitamin D mcg 0,29
Vitamin E mg 1,2
Vitamin K mcg 0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 40
Cholesterol mg

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com