Thịt bò loại I

16:18 16/18/2018

Tên thực phẩm: Thịt bò loại I
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 118
Đạm (Protein) g 21,0
Béo (Lipid) g 3,8
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0,0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,0
Can-xi (Calcium) mg 12,0
Sắt (Iron) mg 3,10
Ma-giê (Magnesium) mg 28
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 226,0
Ka-li (Potassium) mg 378
Na-tri (Sodium) mg 83
Kẽm (Zinc) mg 2,20
Đồng (Copper) mcg 160
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,10
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,17
Vitamin PP (Niacin) mg 4,2
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg
Folat mcg
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 59

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com