Thịt bê nạc

16:16 16/16/2018

Tên thực phẩm: Thịt bê nạc
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 2%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 85
Đạm (Protein) g 20,0
Béo (Lipid) g 0,5
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0,0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,0
Can-xi (Calcium) mg 8,0
Sắt (Iron) mg 1,70
Ma-giê (Magnesium) mg 26
Măng-gan (Mangan) mg 0,029
Phốt-pho (Phosphorous) mg 176,0
Ka-li (Potassium) mg 348
Na-tri (Sodium) mg 80
Kẽm (Zinc) mg 2,73
Đồng (Copper) mcg 116
Sê-len (Selenium) mcg 8,7
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 2
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,23
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,25
Vitamin PP (Niacin) mg 6,2
Vitamin B5 mg 1,450
Vitamin B6 mg 0,520
Folat mcg 14
Vitamin B9 mcg
Vitamin H mcg 0,00
Vitamin B12 mcg 1,34
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,25
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 79

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com