Bơ thực vật

13:39 17/39/2018

Tên thực phẩm: Bơ thực vật
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 0%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 718
Đạm (Protein) g 0.5
Béo (Lipid) g 80.7
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 0.1
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.0
Can-xi (Calcium) mg 17.0
Sắt (Iron) mg
Ma-giê (Magnesium) mg 2
Măng-gan (Mangan) mg 0.000
Phốt-pho (Phosphorous) mg 13.0
Ka-li (Potassium) mg 25
Na-tri (Sodium) mg 2
Kẽm (Zinc) mg 0.02
Đồng (Copper) mcg 0
Sê-len (Selenium) mcg 0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0.1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.01
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.021
Vitamin PP (Niacin) mg 0.0
Vitamin B5 mg 0.049
Vitamin B6 mg 0.005
Folat mcg 1
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.06
Vitamin A Retinol mcg 768
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 12.80
Vitamin K mcg 93.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 610
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com