ổi

15:26 16/26/2018

Tên thực phẩm: ổi
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 5%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 33
Đạm (Protein) g 0,6
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 7,7
Xơ (Fiber - Cellulose) g 6,0
Can-xi (Calcium) mg 10,0
Sắt (Iron) mg 1,30
Ma-giê (Magnesium) mg 22
Măng-gan (Mangan) mg 0,150
Phốt-pho (Phosphorous) mg 16,0
Ka-li (Potassium) mg 291
Na-tri (Sodium) mg 4
Kẽm (Zinc) mg 2,40
Đồng (Copper) mcg 20
Sê-len (Selenium) mcg 0,6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 62
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,05
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,04
Vitamin PP (Niacin) mg 1,1
Vitamin B5 mg 0,451
Vitamin B6 mg 0,110
Folat mcg 49
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,73
Vitamin K mcg 2,6
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 374
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 5204
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com