Nho ngọt

15:22 16/22/2018

Tên thực phẩm: Nho ngọt
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 68
Đạm (Protein) g 0,4
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 16,5
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,6
Can-xi (Calcium) mg 17,0
Sắt (Iron) mg 0,60
Ma-giê (Magnesium) mg 7
Măng-gan (Mangan) mg 0,071
Phốt-pho (Phosphorous) mg 22,0
Ka-li (Potassium) mg 191
Na-tri (Sodium) mg 2
Kẽm (Zinc) mg 0,07
Đồng (Copper) mcg 127
Sê-len (Selenium) mcg 0,1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 3
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,06
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,04
Vitamin PP (Niacin) mg 0,2
Vitamin B5 mg 0,050
Vitamin B6 mg 0,086
Folat mcg 2
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 0,30
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,19
Vitamin K mcg 14,6
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 39
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 1
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com