Lựu

14:53 16/53/2018

Tên thực phẩm: Lựu
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 85%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 68
Đạm (Protein) g 0,6
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 16,5
Xơ (Fiber - Cellulose) g 2,5
Can-xi (Calcium) mg 13,0
Sắt (Iron) mg 0,70
Ma-giê (Magnesium) mg 3
Măng-gan (Mangan) mg
Phốt-pho (Phosphorous) mg 23,0
Ka-li (Potassium) mg 259
Na-tri (Sodium) mg 3
Kẽm (Zinc) mg 0,12
Đồng (Copper) mcg 70
Sê-len (Selenium) mcg 0,6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 6
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,07
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,01
Vitamin PP (Niacin) mg 0,3
Vitamin B5 mg 0,596
Vitamin B6 mg 0,105
Folat mcg 6
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,60
Vitamin K mcg 4,6
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 40
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 50
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com