Hồng đỏ

14:49 16/49/2018

Tên thực phẩm: Hồng đỏ
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 12%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 28
Đạm (Protein) g 0,7
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 6,2
Xơ (Fiber - Cellulose) g 2,5
Can-xi (Calcium) mg 10,0
Sắt (Iron) mg 0,20
Ma-giê (Magnesium) mg 9
Măng-gan (Mangan) mg 1,120
Phốt-pho (Phosphorous) mg 19,0
Ka-li (Potassium) mg 214
Na-tri (Sodium) mg 4
Kẽm (Zinc) mg 0,19
Đồng (Copper) mcg 100
Sê-len (Selenium) mcg 0,6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 16
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,01
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,02
Vitamin PP (Niacin) mg 0,2
Vitamin B5 mg
Vitamin B6 mg 0,100
Folat mcg 8
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,73
Vitamin K mcg 2,6
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 253
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 158
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com