Đu đủ chín

14:42 16/42/2018

Tên thực phẩm: Đu đủ chín
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 12%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 35
Đạm (Protein) g 1,0
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 7,7
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,6
Can-xi (Calcium) mg 40,0
Sắt (Iron) mg 2,60
Ma-giê (Magnesium) mg 8
Măng-gan (Mangan) mg 0,840
Phốt-pho (Phosphorous) mg 32,0
Ka-li (Potassium) mg 221
Na-tri (Sodium) mg 4
Kẽm (Zinc) mg 0,10
Đồng (Copper) mcg 40
Sê-len (Selenium) mcg 0,6
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 54
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,02
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,02
Vitamin PP (Niacin) mg 0,4
Vitamin B5 mg 0,218
Vitamin B6 mg 0,019
Folat mcg 38
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,73
Vitamin K mcg 2,6
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 265
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 48
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 10
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com