Đào

14:41 16/41/2018

Tên thực phẩm: Đào
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 12%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 31
Đạm (Protein) g 0,9
Béo (Lipid) g 0,2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 6,3
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1,5
Can-xi (Calcium) mg 20,0
Sắt (Iron) mg 0,45
Ma-giê (Magnesium) mg 9
Măng-gan (Mangan) mg 0,061
Phốt-pho (Phosphorous) mg 34,0
Ka-li (Potassium) mg 190
Na-tri (Sodium) mg 0
Kẽm (Zinc) mg 0,17
Đồng (Copper) mcg 68
Sê-len (Selenium) mcg 0,1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 10
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,02
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,05
Vitamin PP (Niacin) mg 0,9
Vitamin B5 mg 0,153
Vitamin B6 mg 0,025
Folat mcg 4
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 0,20
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,73
Vitamin K mcg 2,6
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 162
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com