Dứa tây

14:39 16/39/2018

Tên thực phẩm: Dứa tây
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 40%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 38
Đạm (Protein) g 0,5
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 8,9
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,4
Can-xi (Calcium) mg 32,0
Sắt (Iron) mg 0,30
Ma-giê (Magnesium) mg 12
Măng-gan (Mangan) mg 1,177
Phốt-pho (Phosphorous) mg 11,0
Ka-li (Potassium) mg 115
Na-tri (Sodium) mg 1
Kẽm (Zinc) mg 0,10
Đồng (Copper) mcg 99
Sê-len (Selenium) mcg 0,1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 26
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,08
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,03
Vitamin PP (Niacin) mg 0,2
Vitamin B5 mg 0,205
Vitamin B6 mg 0,110
Folat mcg 15
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,02
Vitamin K mcg 0,7
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 34
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com