Dưa hường

14:33 16/33/2018

Tên thực phẩm: Dưa hường
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 16%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 16
Đạm (Protein) g 0,3
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 3,8
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,4
Can-xi (Calcium) mg 27,0
Sắt (Iron) mg 0,40
Ma-giê (Magnesium) mg 10
Măng-gan (Mangan) mg 0,027
Phốt-pho (Phosphorous) mg 12,0
Ka-li (Potassium) mg 228
Na-tri (Sodium) mg 18
Kẽm (Zinc) mg 0,09
Đồng (Copper) mcg 24
Sê-len (Selenium) mcg 0,7
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 7
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,02
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,02
Vitamin PP (Niacin) mg 0,5
Vitamin B5 mg 0,155
Vitamin B6 mg 0,088
Folat mcg 19
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,02
Vitamin K mcg 2,9
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 30
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com