Dưa hấu

14:32 16/32/2018

Tên thực phẩm: Dưa hấu
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 48%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 16
Đạm (Protein) g 1,2
Béo (Lipid) g 0,2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2,3
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,5
Can-xi (Calcium) mg 8,0
Sắt (Iron) mg 1,00
Ma-giê (Magnesium) mg 15
Măng-gan (Mangan) mg 0,030
Phốt-pho (Phosphorous) mg 13,0
Ka-li (Potassium) mg 187
Na-tri (Sodium) mg 5
Kẽm (Zinc) mg 0,11
Đồng (Copper) mcg 80
Sê-len (Selenium) mcg 0,4
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 7
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,04
Vitamin PP (Niacin) mg 0,2
Vitamin B5 mg 0,221
Vitamin B6 mg 0,045
Folat mcg 3
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,05
Vitamin K mcg 0,1
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 403
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 2001
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com