Dưa bở

14:31 16/31/2018

Tên thực phẩm: Dưa bở
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 18
Đạm (Protein) g 0,5
Béo (Lipid) g 0,2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 3,6
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0,7
Can-xi (Calcium) mg 36,0
Sắt (Iron) mg 0,30
Ma-giê (Magnesium) mg 9
Măng-gan (Mangan) mg 0,054
Phốt-pho (Phosphorous) mg 36,0
Ka-li (Potassium) mg 201
Na-tri (Sodium) mg 0
Kẽm (Zinc) mg 0,17
Đồng (Copper) mcg 86
Sê-len (Selenium) mcg 0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 9
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,02
Vitamin PP (Niacin) mg 0,4
Vitamin B5 mg 0,185
Vitamin B6 mg 0,025
Folat mcg 5
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,77
Vitamin K mcg 2,2
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 150
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com