Chuối tây

14:22 16/22/2018

Tên thực phẩm: Chuối tây
Tên khác:
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 24%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 66
Đạm (Protein) g 0,9
Béo (Lipid) g 0,3
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 15,0
Xơ (Fiber - Cellulose) g -
Can-xi (Calcium) mg 12,0
Sắt (Iron) mg 0,50
Ma-giê (Magnesium) mg 27
Măng-gan (Mangan) mg 0,310
Phốt-pho (Phosphorous) mg 25,0
Ka-li (Potassium) mg 286
Na-tri (Sodium) mg 17
Kẽm (Zinc) mg 0,32
Đồng (Copper) mcg 150
Sê-len (Selenium) mcg 1,0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 6
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0,04
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0,07
Vitamin PP (Niacin) mg 0,6
Vitamin B5 mg 0,334
Vitamin B6 mg 0,367
Folat mcg 20
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 5,50
Vitamin B12 mcg 0,00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0,10
Vitamin K mcg 0,5
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 26
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 25
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com