Cải dún

15:20 16/20/2018

Tên thực phẩm: Cải dún
Tên khác: Cải nhún
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 29
Đạm (Protein) g 1.8
Béo (Lipid) g  
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 5.4
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.6
Can-xi (Calcium) mg 48
Sắt (Iron) mg 1.1
Ma-giê (Magnesium) mg 13.12
Măng-gan (Mangan) mg 0.45
Phốt-pho (Phosphorous) mg 31
Ka-li (Potassium) mg 189.5
Na-tri (Sodium) mg 28.3
Kẽm (Zinc) mg 0.81
Đồng (Copper) mcg 180
Sê-len (Selenium) mcg 2.2
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 41
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.06
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.05
Vitamin PP (Niacin) mg 0.4
Vitamin B5 mg 0.14
Vitamin B6 mg 0.096
Folat mcg 43
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg 1.2
Vitamin B12 mcg 0
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg  
Vitamin E mg 0.15
Vitamin K mcg 60
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 65
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com