Nấm thường tươi

15:10 16/10/2018

Tên thực phẩm: Nấm thường tươi
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 25%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 34
Đạm (Protein) g 4.6
Béo (Lipid) g 0.8
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.2
Xơ (Fiber - Cellulose) g 3.5
Can-xi (Calcium) mg 2.3
Sắt (Iron) mg 0.70
Ma-giê (Magnesium) mg 9
Măng-gan (Mangan) mg 0.047
Phốt-pho (Phosphorous) mg 59.0
Ka-li (Potassium) mg 318
Na-tri (Sodium) mg 5
Kẽm (Zinc) mg 0.52
Đồng (Copper) mcg 318
Sê-len (Selenium) mcg 9.3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 6
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.25
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.30
Vitamin PP (Niacin) mg 5.2
Vitamin B5 mg 1.497
Vitamin B6 mg 0.104
Folat mcg 16
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg 1.9
Vitamin E mg 0.01
Vitamin K mcg 0.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 10
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com