Mộc nhĩ

15:04 16/04/2018

Tên thực phẩm: Mộc nhĩ
Tên khác: Nấm mèo
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 10%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 304
Đạm (Protein) g 10.6
Béo (Lipid) g 0.2
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 65.0
Xơ (Fiber - Cellulose) g 7.0
Can-xi (Calcium) mg 357.0
Sắt (Iron) mg 56.10
Ma-giê (Magnesium) mg 146
Măng-gan (Mangan) mg 1.151
Phốt-pho (Phosphorous) mg 201.0
Ka-li (Potassium) mg 708
Na-tri (Sodium) mg 70
Kẽm (Zinc) mg 7.52
Đồng (Copper) mcg 5070
Sê-len (Selenium) mcg 133.1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 1.4
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.15
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.55
Vitamin PP (Niacin) mg 2.7
Vitamin B5 mg 21.477
Vitamin B6 mg 0.950
Folat mcg 160
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 20
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com