Dưa chuột muối

14:53 16/53/2018

Tên thực phẩm: Dưa chuột muối
Tên khác: Dưa leo muối
Tên tiếng Anh:
Thải bỏ: 5%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 13
Đạm (Protein) g 0.8
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.5
Xơ (Fiber - Cellulose) g 0.7
Can-xi (Calcium) mg 25.0
Sắt (Iron) mg 1.20
Ma-giê (Magnesium) mg 4
Măng-gan (Mangan) mg 0.011
Phốt-pho (Phosphorous) mg 20.0
Ka-li (Potassium) mg 23
Na-tri (Sodium) mg 1208
Kẽm (Zinc) mg 0.02
Đồng (Copper) mcg 85
Sê-len (Selenium) mcg 0
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 4
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.01
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.02
Vitamin PP (Niacin) mg 0.2
Vitamin B5 mg 0.038
Vitamin B6 mg 0.009
Folat mcg 1
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.06
Vitamin K mcg 13.0
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 100
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com