Tỏi ta

14:42 16/42/2018

Tên thực phẩm: Tỏi ta
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 20%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 118
Đạm (Protein) g 6.0
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 23.5
Xơ (Fiber - Cellulose) g 1.5
Can-xi (Calcium) mg 24.0
Sắt (Iron) mg 1.50
Ma-giê (Magnesium) mg 8
Măng-gan (Mangan) mg 1.300
Phốt-pho (Phosphorous) mg 181.0
Ka-li (Potassium) mg 373
Na-tri (Sodium) mg 18
Kẽm (Zinc) mg 0.90
Đồng (Copper) mcg 299
Sê-len (Selenium) mcg 77.1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 10
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.24
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.03
Vitamin PP (Niacin) mg 0.9
Vitamin B5 mg 0.596
Vitamin B6 mg 1.235
Folat mcg 3
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg 0.01
Vitamin K mcg 1.4
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 0
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg 0
Li-cô-pen (Lycopen) mcg 0
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com