Thìa là

14:40 16/40/2018

Tên thực phẩm: Thìa là
Tên khác:  
Tên tiếng Anh:  
Thải bỏ: 25%    
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr thực phẩm ĐV tính Giá trị
Năng lượng - Energy Kcal 22
Đạm (Protein) g 2.6
Béo (Lipid) g
Bột đường (Glucid - Carbohydrate - Carb) g 2.9
Xơ (Fiber - Cellulose) g 5.0
Can-xi (Calcium) mg 200.0
Sắt (Iron) mg 1.20
Ma-giê (Magnesium) mg 55
Măng-gan (Mangan) mg 0.550
Phốt-pho (Phosphorous) mg 12.2
Ka-li (Potassium) mg 361
Na-tri (Sodium) mg 48
Kẽm (Zinc) mg 0.50
Đồng (Copper) mcg 220
Sê-len (Selenium) mcg
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 63
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.05
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.12
Vitamin PP (Niacin) mg 0.7
Vitamin B5 mg 0.397
Vitamin B6 mg 0.185
Folat mcg 150
Vitamin B9 mcg 0
Vitamin H mcg
Vitamin B12 mcg 0.00
Vitamin A Retinol mcg 0
Vitamin D mcg
Vitamin E mg
Vitamin K mcg
Bê-ta Ca-rô-ten (Beta - Carotene) mcg 2850
An-pha Ca-rô-ten (Alpha-Caroten) mcg
Li-cô-pen (Lycopen) mcg
Cholesterol mg 0

NUTRI ALL - GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN QUẢN LÝ DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

Địa chỉ:Số 18/90 Ngụy Như Kon Tum, quận Thanh Xuân, Hà Nội

© 2017 vikinutri.com